1 |
2749/QĐ-ĐHTV |
18/06/2017 |
Quy chế đào tạo từ xa |
|
2 |
1683/QĐ-BGDĐT |
16/06/2022 |
Kế hoạch triển khai tuyển sinh đại học, cao đẳng ngành GDMN 2022 |
|
3 |
2598/BGDĐT-GDĐH |
19/06/2022 |
Hướng dẫn tuyển sinh ĐH, tuyển sinh cao đẳng ngành GDMN |
|
4 |
08/2022/TT-BGDĐT |
05/06/2022 |
Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non |
|
5 |
04/2017/TT-BGDĐT |
24/01/2017 |
Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2017 |
|
6 |
PKTS |
26/09/2018 |
Mẫu đơn phúc khảo bài thi tuyển sinh |
|
7 |
KVUT_MATHPT |
02/04/2018 |
Danh mục Tỉnh, huyện, khu vực ưu tiên, xã đặc biệt khó khăn, trường trung học phổ thông 2018 |
|
8 |
898/BGDĐT-GDĐH |
08/03/2018 |
Công văn rà soát, cung cấp và công bố thông tin tuyển sinh ĐH hệ chính quy; CĐSP, TCSP hệ chính quy năm 2018 |
|
9 |
897/BGDĐT-GDĐH |
08/03/2018 |
Công văn báo cáo tự xác đinh chỉ tiêu tuyển sinh TS, ThS, CĐSP, TCSP năm 2018 |
|
10 |
899/BGDĐT-GDĐH |
08/03/2018 |
V/v Hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2018 |
|
11 |
07/2018/TT-BGDĐT |
28/02/2018 |
Thông tư Sửa đổi, bổ sung tên và một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy |
|
12 |
05/2017/TT-BGDĐT |
24/01/2017 |
Thông tư ban hành quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy |
|
13 |
04/2018/TT-BGDĐT |
27/02/2018 |
Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia |
|
14 |
05/2017/TT-BLĐTBXH |
01/03/2017 |
Quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng |
|
15 |
05/2017/TT-BGDĐT |
24/01/2017 |
Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy |
|